STT
|
Khoa phòng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
I
|
KHOA KHÁM BỆNH
|
1
|
Ống nghe bệnh người lớn
|
cái
|
12
|
2
|
Ống nghe trẻ em
|
cái
|
5
|
3
|
Huyết áp kế người lớn
|
cái
|
12
|
4
|
Huyết áp kế trẻ em
|
cái
|
5
|
5
|
Nhiệt kế y học 420C
|
cái
|
24
|
6
|
Bàn khám bệnh người lớn
|
cái
|
12
|
7
|
Bàn khám bệnh trẻ em
|
cái
|
5
|
8
|
Giường bệnh
|
cái
|
5
|
9
|
Giường cấp cứu
|
cái
|
2
|
10
|
Đèn khám bệnh
|
cái
|
12
|
11
|
Đèn khám bệnh treo trán
|
cái
|
4
|
12
|
Cân trọng lượng có thước đo chiều cao
|
cái
|
2
|
13
|
Đèn đọc phim X-quang
|
cái
|
12
|
14
|
Tủ lạnh
|
cái
|
2
|
15
|
Tủ sấy điện, 2500C
|
cái
|
3
|
16
|
Lò sưởi điện
|
cái
|
4
|
17
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
2
|
18
|
Bàn đẩy dụng cụ
|
cái
|
4
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
6
|
20
|
Bàn làm việc
|
cái
|
12
|
21
|
Ghế
|
cái
|
30
|
22
|
Ghế đẩu quay
|
cái
|
20
|
23
|
Ghế băng cho bệnh nhân
|
cái
|
12
|
24
|
Bảng viết
|
cái
|
3
|
25
|
Hệ thống loa, tăng âm hướng dẫn bệnh nhân
|
HT
|
1
|
26
|
Hệ thống monitor (màn hình) hướng dẫn bệnh nhân
|
HT
|
1
|
27
|
Nồi luộc dụng cụ
|
cái
|
2
|
28
|
Máy điện tim
|
cái
|
1
|
29
|
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
|
bộ
|
2
|
30
|
Bộ dụng cụ khám bệnh
|
bộ
|
12
|
31
|
Búa thử phản xạ
|
cái
|
12
|
32
|
Bơm tiêm một lần các loại
|
cái
|
200
|
33
|
Máy huỷ bơm kim tiêm
|
cái
|
1
|
34
|
Đèn cực tím tiệt trùng
|
cái
|
2
|
35
|
Xe đẩy bệnh nhân
|
cái
|
2
|
36
|
Cáng đẩy
|
cái
|
2
|
37
|
Cáng tay
|
cái
|
2
|
38
|
Hộp thu gom vật sắc nhọn
|
cái
|
12
|
39
|
Thùng rác
|
cái
|
5
|
40
|
Thùng đựng nước uống cho bệnh nhân
|
cái
|
1
|
41
|
Máy vi tính + máy in
|
bộ
|
1
|
2
|
KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
|
2.1
|
Đơn vị cấp cứu ban đầu
|
|
|
A
|
Hồi sức hô hấp
|
|
|
1
|
Bóp bóng hồi sức
|
cái
|
2
|
2
|
Bóng bóp hồi sức trẻ em
|
cái
|
1
|
3
|
Máy hút đờm dãi
|
cái
|
2
|
4
|
Ống hút đờm dãi
|
cái
|
50
|
5
|
Cannun mở khí quản các cỡ (6số)
|
cái
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ mở khí quản
|
Bộ
|
1
|
7
|
Đèn soi thanh quản người lớn
|
cái
|
1
|
8
|
Đèn soi thanh quản trẻ em
|
cái
|
1
|
9
|
Kim chọc màng phổi
|
cái
|
5
|
10
|
Đèn đọc phim X-quang
|
cái
|
1
|
11
|
Bộ dẫn lưu màng phổi
|
Bộ
|
12
|
12
|
Máy tạo ô xy cá nhân
|
cái
|
1
|
B
|
Hồi sức tuần hoàn
|
|
|
13
|
Máy điên tim cá nhân
|
cái
|
1
|
14
|
May phá rung tim
|
cái
|
1
|
15
|
Cathete tĩnh mạch
|
cái
|
5
|
C
|
Hồi sức tiết niệu
|
|
|
16
|
Ống thông Nelaton các loại
|
Cái
|
12
|
D
|
Hồi sức tiêu hoá
|
|
|
17
|
Ống thông dẫn lưu màng bụng
|
cái
|
20
|
18
|
Ống thông dạ dày các cỡ
|
cái
|
30
|
19
|
Ống rửa dạ dày các cỡ số 2
|
cái
|
6
|
20
|
Kim chọc dò màng bụng
|
cái
|
10
|
E
|
Các trang thiết bị khác
|
|
|
21
|
Giường cấp cứu
|
cái
|
15
|
22
|
Tủ đầu giường
|
cái
|
15
|
23
|
Đệm chống loét
|
cái
|
4
|
24
|
Cáng khiêng
|
cái
|
2
|
25
|
Cáng đẩy
|
cái
|
2
|
26
|
Xe đẩy
|
cái
|
2
|
27
|
Bàn đẩy phát thuốc
|
cái
|
2
|
28
|
Bàn đẩy dụng cụ
|
cái
|
2
|
29
|
Máy đo tim thai (Dopple)
|
cái
|
1
|
30
|
Ống nghe tim thai
|
cái
|
1
|
31
|
Kim chọc dò màng não
|
cái
|
2
|
32
|
Đèn soi đáy mắt
|
cái
|
2
|
33
|
Bộ dụng cụ tiễu phẫu
|
bộ
|
2
|
2.2
|
Phòng băng và tiểu phẫu
|
|
|
34
|
Bộ dụng cụ cố định chi
|
Bộ
|
2
|
35
|
Cáng cố định
|
cái
|
1
|
36
|
Cáng khiêng
|
cái
|
1
|
37
|
Cáng đẩy
|
cái
|
1
|
38
|
Xe lăn tay
|
cái
|
1
|
39
|
Bộ dụng tiểu phẫu
|
bộ
|
2
|
2.2
|
Phòng băng và tiểu phẫu
|
|
|
34
|
Bộ dụng cụ cố định chi
|
bộ
|
2
|
35
|
Cáng cố định
|
cái
|
1
|
36
|
Cáng khiêng
|
cái
|
1
|
37
|
Cáng đẩy
|
cái
|
1
|
38
|
Xe lăn tay
|
cái
|
1
|
39
|
Bộ dụng tiểu phẫu
|
cái
|
2
|
2.3
|
Đơn vi điều trị tích cực ngoại sản
|
|
|
40
|
Bóp bóng người lớn
|
cái
|
2
|
41
|
Bóp bóng trẻ em
|
cái
|
2
|
42
|
Máy hút điện
|
cái
|
2
|
43
|
Ống hút đờm dãi
|
cái
|
100
|
44
|
Cannun mở khí quản
|
bộ
|
6 số
|
45
|
Bộ dụng cụ mở khí quản
|
cái
|
1
|
46
|
Máy thở
|
cái
|
1
|
47
|
Đèn soi thanh quản
|
bộ
|
1
|
48
|
Kim chọc dò màng phổi
|
cái
|
10
|
49
|
Đèn đọc phim X-quang
|
cái
|
1
|
50
|
Bộ dẫn lưu màng phổi
|
cái
|
10
|
51
|
Máy tạo ô xy di động
|
cái
|
1
|
2.4
|
Cấp cứu-Hồi sức
|
|
|
52
|
Máy tao nhip tim ngoài cơ thê
|
cái
|
1
|
53
|
Monitor theo dõi bệnh nhân
|
cái
|
8
|
54
|
Monitor trung tâm
|
HT
|
1
|
55
|
Máy đo nồng độ ô xy
|
cái
|
1
|
56
|
Máy tao ô xy di động
|
cái
|
6
|
57
|
Hệ thống tín hiệu báo gọi y tá
|
cái
|
1
|
58
|
Máy nén khí
|
cái
|
2
|
59
|
Máy thở
|
cái
|
4
|
60
|
Máy gây mê
|
cái
|
1
|
61
|
Măt nạ các loại cho người lớn và trẻ em
|
cái
|
6
|
62
|
Máy hút điện chay liên tuc áp lực thấp
|
cái
|
2
|
63
|
Máy hút điện
|
cái
|
6
|
64
|
Bơm cho bệnh nhân ăn tự động
|
cái
|
2
|
65
|
Bơm truyền dịch
|
cái
|
6
|
66
|
Bơm tiêm điện
|
cái
|
5
|
67
|
Catheter tĩnh mạch
|
cái
|
5
|
68
|
Bóp bóng hô hấp người lớn
|
cái
|
3
|
69
|
Bóp bóng hô hấp trẻ em
|
cái
|
2
|
70
|
Ống thông hút đờm dãi
|
cái
|
100
|
71
|
Cannun mở khí quản các cỡ
|
bộ
|
6
|
72
|
Đèn soi thanh quản 3 cỡ
|
bộ
|
4
|
73
|
Kim choc dò màng phối
|
cái
|
4
|
74
|
Bộ dẫn lưu màng phổi
|
cái
|
4
|
75
|
Đèn đọc phim X-quang
|
cái
|
4
|
76
|
Bộ đặt nội khí quản người lớn trẻ em
|
bộ
|
2
|
77
|
Bộ dụng cụ mở khí quản
|
bộ
|
2
|
78
|
Máy điện tim
|
cái
|
2
|
79
|
Máy phá rung tim
|
cái
|
2
|
80
|
Ống thông rửa dạ dày
|
cái
|
6
|
81
|
Kim chọc dò tuỷ sống
|
cái
|
2
|
82
|
Bàn khám bệnh
|
cái
|
2
|
83
|
Đèn Clar và biến thế
|
cái
|
2
|
84
|
Huyết áp kế người lớn
|
cái
|
6
|
85
|
Huyết áp kế trẻ em
|
cái
|
1
|
86
|
Máy khí dung
|
cái
|
6
|
87
|
Máy huỷ bơm kim tiêm
|
cái
|
1
|
88
|
Hộp thu gom vật sắc nhọn
|
cái
|
6
|
89
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
cái
|
2
|
90
|
Đèn cực tím loại di động
|
cái
|
2
|
91
|
Giá truyền huyết thanh
|
cái
|
10
|
92
|
Nhiệt kế y học 420C
|
cái
|
20
|
93
|
Bộ làm ẩm ô xy
|
bộ
|
10
|
94
|
Đồng hồ ô xy đo áp lực bình ô xy
|
cái
|
10
|
95
|
Van điều chỉnh cho bình ô xy
|
cái
|
10
|
96
|
Bình ô xy
|
cái
|
15
|
97
|
Túi chườm nóng lạnh(cao su)
|
cái
|
30
|
98
|
Găng tay y tế,cơ 6.5 và 7
|
đôi
|
100
|
99
|
Thùng chứa đá
|
cái
|
2
|
100
|
Cân trọng lượng có thước đo
|
cái
|
2
|
101
|
Máy phát điện dự phòng 2500w-3000w,220v,50hz
|
cái
|
1
|
102
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
4
|
103
|
Thùng đựng nước uống cho bệnh nhân
|
cái
|
1
|
104
|
Máy thu hình 21 inch
|
cái
|
1
|
105
|
Máy vi tính+máy in
|
cái
|
1
|
Bình luận
Chưa có bình luận nào!
Phản hồi
Bình luận từ Facebook